Bản dịch của từ 九囿 trong tiếng Việt

九囿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九囿 (Danh từ)

jiǔ yòu
01

Chín vùng đất lớn trong lịch sử cổ đại Trung Quốc, tiền thân của 'Cửu Châu'.

上古指组成陆地的九个大区域。后被称为九州。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九囿

jiǔ

yòu

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
囿于成见
囿于见闻
囿人
囿台
囿游
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép