Bản dịch của từ 九地 trong tiếng Việt
九地

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九地 (Danh từ)
Chín loại địa hình trong binh pháp, dùng để mô tả các vị trí chiến lược khi dùng quân.
4.用兵的九种地势。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mặt đất rộng lớn, khắp nơi trên mặt đất (tương tự như 'biến địa' hay 'đại địa')
6.犹言遍地,大地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một thuật ngữ trong Âm Dương Gia chỉ con số chín địa, tương tự như “chín tầng trời”, biểu thị các cấp độ hoặc tầng bậc trong vũ trụ hoặc lịch số.
7.阴阳家谓历数有九地之数。参见“九天”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuật ngữ Phật giáo chỉ ba giới của luân hồi chúng sinh: Dục giới (1 cõi), Sắc giới (4 cõi), và Vô sắc giới (4 cõi), tổng cộng chín cõi hay chín địa.
8.佛教语。谓众生轮回之三界。凡欲界一地,色界四地,无色界四地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ các địa hình hiểm trở, khó dò, thường ẩn giấu và khó tiếp cận
1.指各种隐秘难测的地形。
Địa điểm sâu nhất dưới lòng đất, tận cùng của mặt đất
2.指地的最深处。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa ngục dưới lòng đất; nơi tối tăm, âm u như dưới mộ sâu (tương tự 九泉)
3.犹九泉。指地下。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chín loại đất dựa trên địa chất và địa hình, gọi chung là 'cửu địa'
5.指根据地质﹑地形而分的九种土地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九地
jiǔ
九
dì
地
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
