Bản dịch của từ 九垓 trong tiếng Việt
九垓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九垓 (Danh từ)
【jiǔ gāi】
01
Chín tầng trời, chỉ chín lớp trời cao rộng, tượng trưng cho bầu trời vô tận.
2.亦作“九阂”﹑“九陔”。九层。指天。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vùng đất rộng lớn từ trung tâm đến tám cực, tượng trưng cho toàn bộ không gian bao la.
1.亦作“九畡”﹑“九陔”。中央至八极之地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九垓
jiǔ
九
gāi
垓
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
垓下
垓下歌
垓坫
垓垓
垓埏
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
