Bản dịch của từ 九夏 trong tiếng Việt
九夏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九夏 (Danh từ)
【jiǔ xià】
01
Mùa hè, thời gian nóng ấm trong năm
2.夏季,夏天。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ vùng đất cổ xưa gồm chín châu, ám chỉ đất nước Trung Hoa xưa, Trung Hoa đại lục.
3.九州华夏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một loại nhạc cổ thời xưa, thường dùng trong âm nhạc truyền thống.
1.古乐名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九夏
jiǔ
九
xià
夏
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
