Bản dịch của từ 九大 trong tiếng Việt
九大
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九大 (Danh từ)
【jiǔ dà】
01
Chín đại yếu tố của Đạo gia: phong (gió), vân (mây), lôi (sấm), hải (biển), hỏa (lửa), nhật (mặt trời), địa (đất), thiên (trời), không (không gian).
道家指风﹑云﹑雷﹑海﹑火﹑日﹑地﹑天﹑空。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九大
jiǔ
九
dà
大
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
大一统
大万
大丈夫
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
