Bản dịch của từ 九女 trong tiếng Việt
九女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九女 (Danh từ)
【jiú nǚ】
01
Chín nữ thần tiên hầu cận trong đạo giáo, tượng trưng cho những cô gái tiên nữ đi theo giúp đỡ.
2.道家指九个侍从仙女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chín người phi tần, các nàng thiếp được chúa công hoặc các quý tộc xưa phong làm phi tần.
1.九妃。古代诸侯所娶的九个嫔妃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九女
jiǔ
九
nǚ
女
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
