Bản dịch của từ 九子魔母 trong tiếng Việt
九子魔母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九子魔母 (Danh từ)
【jiǔ zǐ mó mǔ】
01
Mẹ quỷ trong kinh Phật, sinh năm trăm con, từng ăn thịt trẻ con trong thành Vương Xá, sau được Phật giáo hóa trở thành nữ thần giúp sinh con.
即佛经中的鬼子母。传说生有五百子,逐日吞食王舍城中的童子,后经独觉佛点化,成为佑人生子的女神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九子魔母
jiǔ
九
zi
子
mó
魔
mǔ
母
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
