Bản dịch của từ 九尾 trong tiếng Việt
九尾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九尾 (Danh từ)
【jiú wěi】
01
Chú cáo chín đuôi trong truyền thuyết, được xem là thú linh mang điềm lành.
1.九尾狐的简称。古人以为瑞兽。
Ví dụ
02
Biểu tượng của sự quyến rũ, xảo trá và ma mị, thường dùng để chỉ những người hoặc vật mang tính chất lừa dối, mê hoặc.
2.借为妖媚多诈的象征。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Yêu hồ, cáo chín đuôi - sinh vật thần thoại thường xuất hiện trong truyện cổ tích và truyền thuyết Trung Hoa
3.泛指妖狐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九尾
jiǔ
九
wěi
尾
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
