Bản dịch của từ 九山 trong tiếng Việt
九山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九山 (Danh từ)
【jiǔ shān】
01
Tên gọi của núi Cửu Nỵ (九嶷山), một dãy núi nổi tiếng ở Trung Quốc
3.指九嶷山。
Ví dụ
02
Chín ngọn núi nổi tiếng hoặc chín dãy núi lớn trong truyền thuyết và địa lý Trung Hoa, ví dụ như núi Thái Sơn, núi Vương Ốc, núi Thái Hoa, v.v.
2.九座山。《吕氏春秋.有始》:“何谓九山?会稽﹑太山﹑王屋﹑首山﹑太华﹑歧山﹑太行﹑羊肠﹑孟门。”金元好问《颖亭留别》诗:“七风三日雪,太素秉元化。九山郁峥嵘,了不受陵跨。”施国祈笺注:“九山,案轘辕﹑颍谷﹑告成﹑少室﹑大箕﹑大陉﹑大熊﹑大茂﹑具茨是也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dãy núi lớn ở chín vùng đất (chín châu) của Trung Quốc, biểu tượng cho núi non hùng vĩ của đất nước.
1.九州的大山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九山
jiǔ
九
shān
山
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
