Bản dịch của từ 九师 trong tiếng Việt
九师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九师 (Danh từ)
【jiǔ shī】
01
Danh từ chỉ nhóm chín học giả nổi tiếng nghiên cứu và giảng dạy về Kinh Dịch, gọi tắt là “cửu sư”.
1.《汉书.艺文志》:“《淮南道训》二篇。淮南王安聘明《易》者九人,号九师说。”因称《易经》学者为“九师”。
Ví dụ
02
Chỉ đội quân lớn, tương tự như “cửu quân” hay đại quân
2.犹九军,大军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九师
jiǔ
九
shī
师
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
