Bản dịch của từ 九房 trong tiếng Việt

九房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九房 (Danh từ)

jiǔ fáng
01

Chín căn phòng hoặc chín ngôi nhà riêng biệt, thường dùng để chỉ nhóm nhà hoặc khu vực có chín căn.

3.九个房族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cửu phòng: chín người con gái mà vua xưa lấy làm vợ, tượng trưng cho hương vị cung đình và sự quyền uy.

1.古天子所娶的九女曰九房。

Ví dụ
03

Chín căn phòng trong khu vực chính điện (明堂) của kiến trúc truyền thống Trung Quốc.

2.明堂中的九室。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九房

jiǔ

fáng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
房下
房东
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép