Bản dịch của từ 九棘 trong tiếng Việt
九棘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九棘 (Danh từ)
【jiǔ jí】
01
Tên một loại thuốc trong y học cổ truyền.
2.药名。
Ví dụ
02
Chức vị và phân cấp quan lại thời cổ đại, dùng cây chông (cây tường) làm dấu hiệu để phân biệt thứ bậc trong triều đình, đặc biệt là chỉ các quan chức thuộc nhóm chín quan lớn (Cửu Trạch).
1.古代群臣外朝之位,树九棘为标识,以区分等级职位。《周礼.秋官.朝士》:“左九棘,孤﹑卿﹑大夫位焉……右九棘,公﹑侯﹑伯﹑子﹑男位焉。”郑玄注:“树棘以为立者,取其赤心而外刺,象以赤心三刺也。”后因以九棘为九卿的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九棘
jiǔ
九
jí
棘
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
棘下
棘下生
棘丛
棘丞
棘人
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
