Bản dịch của từ 九死一生 trong tiếng Việt

九死一生

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九死一生 (Thành ngữ)

jiǔ sǐ yì shēng
01

Chết gần hết, chỉ còn lại rất ít người sống sót sau nguy hiểm lớn; vượt qua cửa tử sống sót.

九:表示极多。形容经历很大危险而幸存。也形容处在生死关头,情况十分危急。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九死一生

jiǔ

shēng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
死不悔改
死不改悔
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
生一
生三
生上起下
生不逢场
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép