Bản dịch của từ 九湃 trong tiếng Việt

九湃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九湃 (Danh từ)

jiǔ pài
01

Chỉ dòng sông lớn, cụ thể là sông Trường Giang với 9 nhánh đổ ra biển.

即九派。指长江。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九湃

jiǔ

pài

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
湃湃
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép