Bản dịch của từ 九漏 trong tiếng Việt
九漏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九漏 (Danh từ)
【jiǔ lòu】
01
Trong Phật giáo, chỉ các phiền não, khổ não phát sinh từ nghiệp xấu do thân, khẩu, ý gây ra, tượng trưng bằng 'chín lỗ' trên thân (mắt, tai, mũi, miệng, và hai lỗ hậu môn, tiểu tiện).
1.佛家语。指由身﹑口﹑意所造恶业而产生的种种烦恼。九,九穴(眼﹑耳﹑鼻﹑口及两便);漏,烦恼的异称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên gọi khác của cây sáo, một loại nhạc cụ hơi bằng tre hoặc gỗ có lỗ để thổi.
2.笛子的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九漏
jiǔ
九
lòu
漏
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
