Bản dịch của từ 九牧 trong tiếng Việt

九牧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九牧 (Danh từ)

jiǔ mù
01

Cửu châu, chỉ chín vùng đất cổ đại của Trung Quốc, tượng trưng cho toàn cõi đất nước rộng lớn.

3.即九州。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ người đứng đầu địa phương, quan cai quản vùng đất.

2.指地方长官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ người đứng đầu, cai quản chín vùng đất lớn (cửu châu) trong Trung Hoa cổ đại.

1.九州之长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九牧

jiǔ

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép