Bản dịch của từ 九界 trong tiếng Việt
九界
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九界 (Danh từ)
【jiǔ jiè】
01
Chín giới trong Phật giáo chỉ các cảnh giới sinh tồn của chúng sinh gồm địa ngục, ngạ quỷ, súc sinh, a-tu-la, nhân, thiên, Thanh văn, Duyên giác và Bồ tát, đối lập với cõi Phật, là các cảnh giới mê hoặc.
1.佛教语。谓“十法界”中地狱﹑饿鬼﹑畜生﹑阿修罗﹑人﹑天﹑声闻﹑缘觉﹑菩萨。九界相对佛界而言,均为迷界。
Ví dụ
02
Chín loại ranh giới hay phạm trù tạo ra các khổ đau trong thế gian, theo quan niệm của Khương Hữu Vi, gồm có quốc giới, cấp giới, chủng giới, hình giới, gia giới, nghiệp giới, loạn giới, loại giới và khổ giới.
2.康有为所谓产生世间诸苦的九种界别。即国界﹑级界﹑种界﹑形界﹑家界﹑业界﹑乱界﹑类界和苦界。见《大同书》甲部第六章。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九界
jiǔ
九
jiè
界
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
界乘
界会
界分
界划
界别
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
