Bản dịch của từ 九禁 trong tiếng Việt

九禁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九禁 (Danh từ)

jiǔ jìn
01

Cung điện, nơi vua chúa ở, giống như “cung cấm” hoặc “hoàng cung”.

2.犹宫禁。帝王居住之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chín loại luật lệ cấm đoán, những quy định nghiêm ngặt cần tuân thủ.

1.九种法律禁令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九禁

jiǔ

jìn

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
禁不得
禁不起
禁不过
禁严
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép