Bản dịch của từ 九秋 trong tiếng Việt
九秋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九秋 (Danh từ)
【jiǔ qiū】
01
九年。。唐.刘禹锡.谪九年赋:「古称思妇,已历九秋,未必有是,举为深愁。」
Ví dụ
02
Mùa thu (cách gọi lịch văn, chỉ chín mươi ngày mùa thu hoặc mùa thu nói chung)
秋季九十日。。文选.张衡.南都赋:「结九秋之增伤,怨西荆之折盘。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cuối thu; mùa thu sâu (hơi hướng cổ) — 'thu chín' nghĩa là thời điểm thu đã sang giai đoạn muộn, trời lạnh hơn.
深秋。。幼学琼林.卷一.岁时类:「九秋授御寒之服,自古已然。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九秋
jiǔ
九
qiū
秋
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
