Bản dịch của từ 九素 trong tiếng Việt

九素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九素 (Danh từ)

jiǔ sù
01

Thuật ngữ Đạo giáo chỉ 'Cửu Khí' tiên thiên, nguồn gốc tạo hóa gồm 9 loại khí nguyên thủy sinh ra vạn vật.

道教语。即先天九气。道教认为天地混沌之时为先天,有玄﹑元﹑始三气,三气又各化生三气,合成九气,为万物之源。素,本源。《太清玉册》谓,先天九气者:始气生混混气苍,混气生洞洞气赤,洞气生皓皓气青;元气生旻旻气緑,旻气生景景气黄,景气生遁遁气白;玄气生融融气紫,融气生炎炎气碧,炎气生演演气黑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九素

jiǔ

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép