Bản dịch của từ 九经 trong tiếng Việt
九经
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九经 (Danh từ)
【jiǔ jīng】
01
Chín quy tắc hoặc nguyên tắc cơ bản trong Nho giáo để trị quốc an dân.
2.儒家治国平天下的九项准则。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chín bộ kinh điển Nho gia cổ đại, bao gồm các tác phẩm như '易经', '书经', '诗经', '礼经'... là nguồn gốc tri thức và đạo đức trong văn hóa Trung Hoa.
3.九部儒家经典。名目相传不一。《汉书.艺文志》指《易》﹑《书》﹑《诗》﹑《礼》﹑《乐》﹑《春秋》﹑《论语》﹑《孝经》及小学。陆德明《经典释文录》指《易》﹑《书》﹑《诗》﹑《周礼》﹑《仪礼》﹑《礼记》﹑《春秋》﹑《孝经》﹑《论语》。《初学记》卷二一所引九经,与《经典释文》略异,有《左传》﹑《公羊》﹑《谷梁》,无《春秋》﹑《孝经》﹑《论语》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chín con đường lớn chạy dọc từ nam lên bắc, tạo thành tuyến giao thông chính.
1.九条南北向的大道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九经
jiǔ
九
jīng
经
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
