Bản dịch của từ 九老会 trong tiếng Việt
九老会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九老会 (Danh từ)
【jiǔ lǎo huì】
01
Tập hợp chín nhà văn, học giả danh tiếng thời Tống, là nhóm bạn thân thiết cùng nhau trao đổi văn học và tri thức.
2.宋李昉罢相,居京师,思继白居易九老之会,与宋琪﹑杨徽之﹑魏丕﹑李运﹑朱昂﹑武允成﹑张好问﹑释赞宁等亦作九老会。见宋王禹偁《左街僧录通惠大师文集序》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cuộc họp của chín vị lão nhân nổi tiếng thời Đường, liên quan đến Bạch Cửu Âm khi ông về ẩn cư tại Lạc Dương.
1.唐白居易退居洛阳时,有九老之会。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九老会
jiǔ
九
lǎo
老
huì
会
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
老一辈
老丈
老丈人
老三届
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
