Bản dịch của từ 九老图 trong tiếng Việt
九老图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九老图 (Danh từ)
【jiǔ lǎo tú】
01
Bức tranh và dịp họp mặt các bậc cao niên đã cáo lão về quê, biểu tượng cho những người già nghỉ hưu tụ họp thân mật.
唐白居易与胡杲﹑吉皎﹑刘真﹑郑据﹑卢贞﹑张浑年老退居洛阳,曾作尚齿之会,并各赋诗记其事。时为会昌五年二月二十四日。其年夏,李元爽及僧如满亦告老归洛,因作九老尚齿之会,并书姓名﹑年齿,绘其形貌,题为九老图。后传世姓名不一。见唐白居易《九老图诗序》﹑《唐诗纪事》卷四九。后因以“九老图”为告老还乡者聚会之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九老图
jiǔ
九
lǎo
老
tú
图
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
老一辈
老丈
老丈人
老三届
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
