Bản dịch của từ 九花 trong tiếng Việt

九花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九花 (Danh từ)

jiǔ huā
01

Cúc (hoa cúc) — tên khác của 菊花, hoa vàng/trắng thường dùng làm thuốc hoặc trang trí

菊花的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem mục "Hoa cúc": ám chỉ hoa cúc (thường ám chỉ các loài hoa thuộc họ Compositae)

见「菊花」条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九花

jiǔ

huā

九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép