Bản dịch của từ 九行八业 trong tiếng Việt

九行八业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九行八业 (Danh từ)

jiǔ háng bā yè
01

Chỉ các ngành nghề, các loại hình công việc khác nhau trong xã hội; ví dụ như các nghề truyền thống và hiện đại.

指各种行业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九行八业

jiǔ

háng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép