Bản dịch của từ 九连环 trong tiếng Việt
九连环
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九连环 (Danh từ)
【jiǔ lián huán】
01
Đồ chơi câu đố gồm 9 vòng kim loại liên kết, có thể tháo rời hoặc ghép lại, thường dùng để rèn luyện sự khéo léo và tư duy.
1.玩具名。环用金属丝制成,共九个,套在条形横板或各式框架上,贯以剑形框柄,可合可分。
Ví dụ
02
Tên một điệu nhạc cổ truyền, thường dùng trong ca hát hoặc đàn hát.
2.曲调名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九连环
jiǔ
九
lián
连
huán
环
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
连一不二
连一接二
连一连二
连七
环丘
环中
环主
环人
环介
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
