Bản dịch của từ 九金 trong tiếng Việt
九金
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九金 (Danh từ)
【jiǔ jīn】
01
Chỉ ‘cửu đỉnh’ – bộ 9 cái đỉnh bằng đồng được truyền thuyết kể là do vua Vũ thu thập vàng của chín châu đúc nên, biểu tượng quyền lực và sự thống nhất đất nước.
指九鼎。相传禹收九州之金铸九鼎,后因以九金指九鼎。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九金
jiǔ
九
jīn
金
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
