Bản dịch của từ 九锡 trong tiếng Việt

九锡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九锡 (Danh từ)

jiǔ cì
01

Chín loại vật phẩm quý báu được vua xưa ban tặng cho chư hầu và đại thần, biểu thị sự tôn trọng và vinh dự cao nhất.

1.古代天子赐给诸侯﹑大臣的九种器物,是一种最高礼遇。

Ví dụ
02

Tên gọi một loại đặc ân (chín ân) vua ban cho các công thần quyền quý thời cổ, thường liên quan đến việc chiếm đoạt quyền lực, lập triều đại mới.

2.魏晋六朝掌政大臣夺取政权﹑建立新王朝率皆袭王莽谋汉先邀九锡故事,后以九锡为权臣篡位先声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九锡

jiǔ

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
锡与
锡予
锡人
锡伯族
锡佑
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép