Bản dịch của từ 九陌钱 trong tiếng Việt
九陌钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九陌钱 (Danh từ)
【jiǔ mò qián】
01
Tiền dùng số 90 giả làm 100, tức là tiền thiếu nhưng vẫn tính như đủ.
指以九十充当一百使用的钱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九陌钱
jiǔ
九
mò
陌
qián
钱
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
陌上人
陌上儿
陌上桑间
陌上歌
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
