Bản dịch của từ 九韶 trong tiếng Việt
九韶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九韶 (Danh từ)
【jiǔ sháo】
01
Tên một nhạc khúc cổ (nhạc của thời Thốn/舜) gọi là “Cửu韶/九韶” — một bản nhạc/điệu múa lễ truyền thống trong văn hóa Trung Hoa cổ
亦作'九?'。亦作'九招'。舜时乐曲名。《周礼・春官・大司乐》:'九德之歌《九?》之舞。'孙诒让正义:'?韶古今字经例作'?'注例用今字作'韶'。'《庄子・至乐》:'奏《九韶》以为乐具太牢以为膳。'成玄英疏:'《九韶》舜乐名也。'《史记・五帝本纪》:'四海之内咸戴帝舜之功于是禹乃兴《九招》之乐。'司马贞索隐:'招音韶,即舜乐《箫韶》。九成,故曰《九招》。'一说帝喾时所作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九韶
jiǔ
九
sháo
韶
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
