Bản dịch của từ 九龄 trong tiếng Việt
九龄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九龄 (Danh từ)
【jiǔ líng】
01
Tuổi chín, chỉ người hoặc vật có tuổi là 9 tuổi
1.九岁。
Ví dụ
02
Tuổi già chín mươi, tượng trưng cho sự trường thọ và tuổi tác cao tuổi.
2.指九十岁。语本《礼记.文王世子》:“文王谓武王曰:‘女何梦矣?’武王对曰:‘梦帝与我九龄。’文王曰:‘女以为何也?’武王曰:‘西方有九国焉,君王其终抚诸。’文王曰:‘非也!古者谓年龄,齿亦龄也。我百﹑尔九十,我与尔三焉。’文王九十七乃终,武王九十三而终。”郑玄注:“九龄,九十年之祥也。”后引申为长寿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九龄
jiǔ
九
líng
龄
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
龄梦
龄齿
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
