Bản dịch của từ 乞免 trong tiếng Việt
乞免
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞免 (Động từ)
【qǐ miǎn】
01
Tự xin thôi việc/đề nghị được miễn nhiệm; xin rút lui (thường để tránh tranh chấp hoặc xấu hổ)
自请退职。。如:「为了避人口舌,上周他已向经理乞免了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xin được nghỉ, xin tạm ngưng; cũng viết là 「乞休」 (xin nghỉ ngơi hoặc xin được tha)
亦作「乞休」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Van xin, cầu khẩn người khác tha tội hoặc bỏ qua (cầu xin được miễn trừ)
向人求饶。。宋史.卷一五六.选举志二:「皆号呼乞免,乃悉罢去。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞免
qǐ
乞
miǎn
免
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
