Bản dịch của từ 也是 trong tiếng Việt
也是
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
也是 (Trạng từ)
【yě shì】
01
Cũng là; vẫn là; hoặc là (dùng để nhấn mạnh hoặc đưa ra lựa chọn khả năng)
还是、或是。。元.白朴.梧桐雨.第三折:「把他剥了官职,贬做穷民?也是阵杀?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cũng là; cũng vậy (đặt sau chủ ngữ hoặc động từ để nhấn mạnh đồng thời hoặc tương tự)
亦是。。红楼梦.第二回:「只因现今大小姐是正月初一日所生,故名元春,余者方从了春字。上一辈的却也是从弟兄而来的。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 也是
yě
也
shì
是
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 𠃟, 𦫴, 𦬀, 匜, 迆, 𠔄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠃒
嘢
漜
㙒
冶
埜
𠃟
野
壄
𠄊
㐨
𠃪
㐋
㐐
𠃑
𠃒
𠄐
㐠
𠃿
乬
𠃓
马
与
廾
彐
㐄
万
上
已
兀
饣
义
艹
也许
再也
也罢
也好
也不
也门
意也
我也是
倒也是
也就是
