Bản dịch của từ 也门 trong tiếng Việt

也门

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

也门 (Từ chỉ nơi chốn)

yě mén
01

Y-ê-men; Yemen

也门西南亚一国家,位于阿拉伯半岛南端1990年,它是由也门 (或北也门) 与南也门合并而成首都萨那,亚丁是最大城市人口16,887,000

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 也门

mén

Các từ liên quan

也与
也似
也儿
也克
门丁
门上
门上人
门下
门下人
也
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
𠃟, 𦫴, 𦬀, 匜, 迆, 𠔄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép