Bản dịch của từ 乡会试 trong tiếng Việt

乡会试

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡会试 (Danh từ)

xiāng huì shì
01

Hương hội thi và hội thi (kỳ thi khoa cử xưa): chỉ hai cấp kỳ thi trong hệ thống khoa cử phong kiến (hương thử và hội thử).

乡试与会试。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡会试

xiāng

huì

shì

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
会丧
会串
会事
试业
试中
试举
试习
试事
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép