Bản dịch của từ 乡俗 trong tiếng Việt

乡俗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡俗 (Danh từ)

xiāng sú
01

Tập tục quê hương

乡间的风俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hương tục (phong tục làng quê, tập quán địa phương)

乡间的习俗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡俗

xiāng

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
俗不可耐
俗不堪耐
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép