Bản dịch của từ 乡保 trong tiếng Việt

乡保

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡保 (Danh từ)

xiāng bǎo
01

Danh từ chỉ các chức quan nhỏ ở làng xã (như 乡约地保),tức là những viên chức thôn xã hoặc lính canh, cán bộ địa phương thời xưa.

乡约﹑地保的并称。泛指乡中小吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡保

xiāng

bǎo

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
保丁
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép