Bản dịch của từ 乡信 trong tiếng Việt

乡信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡信 (Danh từ)

xiāng xìn
01

Thư từ tin tức từ quê nhà gởi tới; thư từ quê hương; thư tín từ địa phương

乡信是指来自乡村或地方的信件,通常用于与家人或朋友保持联系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡信

xiāng

xìn

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép