Bản dịch của từ 乡兵 trong tiếng Việt
乡兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
乡兵 (Danh từ)
【xiāng bīng】
01
Lực lượng vũ trang địa phương thời cổ (binh lính đóng ở bản làng/huyện), bắt nguồn từ tây bắc triều đại Tây Ngụy/ Bắc Chu; tương tự quân địa phương, dân quân thời xưa.
古代地方武装。始于西魏﹑北周,由大都督或仪同统领,居于本乡。其后历代有之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡兵
xiāng
乡
bīng
兵
Các từ liên quan
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 郷, 鄕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱜
萫
襄
骧
儴
郷
勷
纕
𠆝
湘
楿
忀
㐡
乮
乬
𠃨
乪
𠃊
𠃬
𠄂
𠄙
𠄍
𠃶
㐈
辶
习
勺
𠆥
亿
彳
卂
囗
夨
乆
卫
上
家乡
故乡
乡下
老乡
乡村
同乡
乡镇
梦乡
他乡
乡愁
