Bản dịch của từ 乡合 trong tiếng Việt

乡合

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡合 (Động từ)

xiāng hé
01

Kêu gọi/sắp xếp các làng trong một huyện (sáu) hoặc các dòng họ trong vùng liên kết với nhau để tương trợ, liên phòng, liên bảo

谓使六乡中州党族闾与卒伍相联合,以便互助,联防联保。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡合

xiāng

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép