Bản dịch của từ 乡和 trong tiếng Việt

乡和

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡和 (Động từ)

xiāng hé
01

Tín phục, theo chiều hướng người khác; xuôi theo ý người khác (có nghĩa 'thuộc lòng' hay 'chép theo ý').

趋从附和。乡,通“向”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡和

xiāng

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
和一
和上
和丘
和丸
和义
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép