Bản dịch của từ 乡户 trong tiếng Việt

乡户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡户 (Danh từ)

xiāng hù
01

2.宋代特指有恒产的平民,主要是地主,多充官府职役。

Ví dụ
02

Hộ gia đình ở nông thôn; cư dân/nhà ở làng quê (tổng quát chỉ các hộ ở vùng thôn quê)

1.泛指乡村住户。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡户

xiāng

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
户丁
户下
户主
户伯
户侍
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép