Bản dịch của từ 乡衡 trong tiếng Việt
乡衡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
乡衡 (Danh từ)
【xiāng héng】
01
Một trạng thái rót rượu cổ: khi rượu gần cạn, chiếc爵(酒爵)lật đáy quay lên, trục爵 đối diện với hai chân mày (候位 gọi là “乡衡”) — tức vị trí cân bằng/đối diện của chiếc爵; (giải thích chữ衡 có nghĩa là 'mép/đôi mày' hoặc 'cân bằng').
古人以爵饮酒,酒将尽时,爵底翻转向上,爵柱与两眉相对,谓之“乡衡”。衡,眉毛。一说,衡,平衡。谓爵平与人口相对。乡,通“向”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡衡
xiāng
乡
héng
衡
Các từ liên quan
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 郷, 鄕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱜
萫
襄
骧
儴
郷
勷
纕
𠆝
湘
楿
忀
㐡
乮
乬
𠃨
乪
𠃊
𠃬
𠄂
𠄙
𠄍
𠃶
㐈
辶
习
勺
𠆥
亿
彳
卂
囗
夨
乆
卫
上
家乡
故乡
乡下
老乡
乡村
同乡
乡镇
梦乡
他乡
乡愁
