Bản dịch của từ 乡都 trong tiếng Việt

乡都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡都 (Danh từ)

xiāng dōu
01

Thôn, xã (đơn vị hành chính cấp dưới thời Tống–Nguyên), cũng dùng để chỉ vùng nông thôn

宋元时代县下分乡,乡下分都,并称“乡都”。亦用以泛指农村地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡都

xiāng

dōu

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
都下
都中
都中纸贵
都丽
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép