Bản dịch của từ 书启 trong tiếng Việt
书启
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书启 (Danh từ)
【shū qǐ】
01
Quan giữ sổ sách, văn thư trong phủ quan xưa (người quản lý văn thư, soạn thảo chiếu, thư từ)
旧时官署中掌管书牍的人。。红楼梦.第十七、十八回:「林之孝家的答应了出去,命书启相公写请帖去请妙玉。」
Ví dụ
02
书信。。明.瞿佑.剪灯新话.卷三.翠翠传:「书启堆案,无人裁答。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书启
shū
书
qǐ
启
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
