Bản dịch của từ 书脑 trong tiếng Việt
书脑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书脑 (Danh từ)
【shū nǎo】
01
Gáy sách — phần bìa/khung nơi đóng gáy, thường in tên sách, tác giả, nhà xuất bản.
书本的装订处。通常印有书名、作者、出版机构名称等。
Ví dụ
02
Gáy sách; phần lưng sách (nơi in tựa hoặc dính gáy), Hán Việt: thư bối/ thư tỵ (liên quan 'bối'=lưng).
亦称为「书背」、「书脊」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书脑
shū
书
nǎo
脑
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
