Bản dịch của từ 乩笔 trong tiếng Việt
乩笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
乩笔 (Danh từ)
【jī bǐ】
01
Cây bút gỗ nhọn dùng để viết chữ trên bàn thờ khi làm phép gọi hồn (phong tục 'phù ký'), cũng chỉ những chữ viết giả mạo thần linh trong nghi lễ đó.
扶乩时在沙盘上写字的木锥。亦指扶乩中假托神灵书写的字迹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乩笔
jī
乩
bǐ
笔
Các từ liên quan
乩仙
乩坛
乩盘
乩训
乩语
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
