Bản dịch của từ 买邻 trong tiếng Việt

买邻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买邻 (Động từ)

mǎi lín
01

Mua nhà để được hàng xóm tốt; tìm/chuộc lấy láng giềng tốt (tức mua cả 'hàng xóm')

《南史・吕僧珍传》:“宋季雅罢南康郡,市宅居僧珍宅侧,僧珍问宅价,曰:‘一千一百万。’怪其贵,季雅曰:‘一百万买宅,千万买邻。’”后因称为求得好邻居而买宅为“买邻”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买邻

mǎi

lín

买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép