Bản dịch của từ 乱眞 trong tiếng Việt

乱眞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luàn

ㄌㄨㄢˋluanthanh huyền

乱眞 (Tính từ)

luàn zhēn
01

(mô tả tranh, tác phẩm) giống y như thật, khiến người xem khó phân biệt thật giả; “rất chân thực” (Hán Việt: loạn-chân ≈ lẫn lộn thật/giả)

逼真,使人真假难辨。。宋史.卷四四四.文苑传六.米芾传:「画山水人物,自名一家,尤工临移,至乱真不可辨。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乱眞

luàn

zhēn

乱
Bính âm:
【luàn】【ㄌㄨㄢˋ】【LOẠN】
Các biến thể:
亂, 釠, 乿, 𠃶, 𠃹, 𠦸, 𠧎, 𠧏, 𠭟, 𠮗, 𢿢, 𢿮, 𢿳, 𣀑, 𤔒, 𤔔, 𤔦, 𤔬, 𤕅
Hình thái radical:
⿰,舌,乚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép