Bản dịch của từ 事业 trong tiếng Việt
事业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事业 (Danh từ)
【shì yè】
01
Nghiệp; sự nghiệp; công cuộc; cơ đồ
人所从事的,具有一定目标、规模和系统而对社会发展有影响的经常活动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cơ quan nhà nước
特指没有生产收入,由国家经费开支,不进行经济核算的事业 (区别于''企业'')
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事业
shì
事
yè
业
Các từ liên quan
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
